Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thành thị Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn. thanh thiên Trời xanh. thanh thiên bạch nhật Trời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến. thanh thoát Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa. thảnh thơi Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì. thánh thót Khoan thai, êm ái. thành thực Hợp với ý nghĩ của bản thân mình. thành thục Đã thạo. thành tích Công lao ghi được, đạt được. thành trì Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ. thành tựu Thành công một cách tốt đẹp. thanh vân Mây xanh; chỉ bước đường công danh. thành viên Người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể. thanh xuân Tuổi xuân hay tuổi trẻ. thành ý Có ý định tốt, chân thành. thanh yên Loài cây to, cùng họ với cây cam, quả to bằng quả bòng, nhưng có vị chua. thảo Rộng rãi với người. tháo Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể. thạo Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn. thao Tơ thô, to sợi, không sạch gút. thảo luận Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ. tháo lui Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng. thảo nguyên Cánh đồng cỏ rất rộng. thao tác Sự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.