Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thành thị
Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn.
thanh thiên
Trời xanh.
thanh thiên bạch nhật
Trời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.
thanh thoát
Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.
thảnh thơi
Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì.
thánh thót
Khoan thai, êm ái.
thành thực
Hợp với ý nghĩ của bản thân mình.
thành thục
Đã thạo.
thành tích
Công lao ghi được, đạt được.
thành trì
Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.
thành tựu
Thành công một cách tốt đẹp.
thanh vân
Mây xanh; chỉ bước đường công danh.
thành viên
Người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
thanh xuân
Tuổi xuân hay tuổi trẻ.
thành ý
Có ý định tốt, chân thành.
thanh yên
Loài cây to, cùng họ với cây cam, quả to bằng quả bòng, nhưng có vị chua.
thảo
Rộng rãi với người.
tháo
Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
thạo
Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn.
thao
Tơ thô, to sợi, không sạch gút.
thảo luận
Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.
tháo lui
Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.
thảo nguyên
Cánh đồng cỏ rất rộng.
thao tác
Sự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.