Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thắp
Châm lửa vào cho cháy lên.
thấp
Không có nhiều chiều cao.
tháp
Như ghép.
thập
Số mười.
thấp bé
Hèn hạ.
thấp hèn
Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.
thập phân
Làm cơ sở.
thập phương
Khắp mọi nơi.
thập toàn
Trọn vẹn, đầy đủ.
thất
Số bảy.
thắt
Buộc cho chặt.
thật
Thực sự.
thất bại
Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.
thất bát
Mất mùa, thu hoạch được ít.
thất điên bát đảo
Cuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.
thất đức
Làm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.
thất gia
Chỉ vợ chồng.
thất hiếu
Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
thật lòng
Chỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.
thắt lưng
Vùng giữa lưng và mông của thân người.
thật ra
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ.
thật sự
Diễn tả một cái gì đó có thật.
thật thà
Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.
thất thanh
Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá.