Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thất thế Mất thế lực, mất chỗ tựa. thất thiệt Mất mát, thiệt hại nặng. thất thu Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường. thất thường Không đều, lúc thế này, lúc thế khác. thất trung Không giữ được trọn đạo với vua. thất vọng Mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa. thấu Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó. thau Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt. thâu Thu vào. thấu đáo Đến nơi đến chốn. thấu hiểu Hiểu một cách sâu sắc, tường tận. thầy Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). thấy Nhận biết được bằng mắt nhìn. thay Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác. thầy bói Người chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người. thầy bói xem voi Ví việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện. thầy cúng Người làm nghề cúng bái cho người ta (cũ). thay đổi Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ. thầy giáo Người đàn ông làm nghề dạy học. thầy học Người đàn ông làm nghề dạy học. thay thế Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác. thay vì Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác. thê Vợ (cũ). thế Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt.