Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thất thế
Mất thế lực, mất chỗ tựa.
thất thiệt
Mất mát, thiệt hại nặng.
thất thu
Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.
thất thường
Không đều, lúc thế này, lúc thế khác.
thất trung
Không giữ được trọn đạo với vua.
thất vọng
Mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.
thấu
Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.
thau
Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.
thâu
Thu vào.
thấu đáo
Đến nơi đến chốn.
thấu hiểu
Hiểu một cách sâu sắc, tường tận.
thầy
Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).
thấy
Nhận biết được bằng mắt nhìn.
thay
Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
thầy bói
Người chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.
thầy bói xem voi
Ví việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
thầy cúng
Người làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).
thay đổi
Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.
thầy giáo
Người đàn ông làm nghề dạy học.
thầy học
Người đàn ông làm nghề dạy học.
thay thế
Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
thay vì
Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.
thê
Vợ (cũ).
thế
Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt.