Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thề
Quyết tâm.
thể
Hình thức văn, thơ.
thẻ
Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.
the
Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi.
thể chất
Mặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.
thể chế
Toàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.
thể dục
Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.
thế gia
Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển.
thế gian
Cõi đời.
thế giới
Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói tro...
thế hệ
Lớp người cùng một lứa tuổi.
thể hiện
Biểu lộ ra ngoài.
thể hình
Hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.
thế kỷ
Khoảng thời gian bằng 100 năm.
thế là
Đồng mua sách mua báo, thế là hết.
thể lệ
Những điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).
thế lực
Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.
thể lực
Sức khoẻ của cơ thể con người.
thế mà
Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.
thể nào
Nhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.
thế nào
Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.
thề nguyền
Thề để nói lời nguyện ước với nhau.
thể thao
Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc...
the thé
Nói giọng cao và nghe khó chịu.