Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thế thì L. Cho nên. thế tình Cách cư xử thông thường ở đời. thế vận Số phận may rủi của xã hội (cũ). thế vị Mùi đời. thể xác Phần vật chất của con người. thêm Tăng lên, làm cho nhiều hơn. thèm Rất muốn, khao khát. thèm khát Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần). thêm thắt Thêm những cái phụ vào. thẹn Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ. then Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi. then chốt Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ. thẹn thùng Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung. thênh thang Nói không gian rộng rãi quá mức. thẹo Số lượng rất nhỏ. theo Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. theo dõi Xem xét những hành động hay những chuyển biến. theo đuổi Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp). thép Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. thếp Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, th... thết Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng. thét Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ. thêu Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình. thí Cho để làm phúc.