Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thì
Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra.
thị
Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
thi
Nói học sinh dự kỳ xét sức học.
thi cử
Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
thí dụ
Điều nêu ra để minh họa.
thi đấu
Cuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.
thi đình
Kỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.
thi đỗ
Từ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.
thị giác
Sự nhận cảm bằng mắt nhìn.
thì giờ
Thời gian nói về mặt giá trị đối với con người.
thi hội
Khoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.
thi hương
Khoa thi thời phong kiến mở ở một số tỉnh, người đỗ được cấp học vị cử nhân hay tú tài.
thị kính
Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn... ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.
thi lễ
Từ cũ chỉ nhà nho.
thị lực
Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.
thì phải
Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối...
thị phi
1. t. Phải và trái.
thị quan
Cơ quan thị giác.
thì ra
L. Hóa ra, lẽ ra là thế.
thi sĩ
Nhà thơ.
thị sự
Xét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan.
thì thầm
Nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy.
thi thoảng
Làm một việc gì đó không quá thường xuyên.
thị trấn
Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.