Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

thì Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra. thị Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ. thi Nói học sinh dự kỳ xét sức học. thi cử Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung. thí dụ Điều nêu ra để minh họa. thi đấu Cuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn. thi đình Kỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội. thi đỗ Từ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó. thị giác Sự nhận cảm bằng mắt nhìn. thì giờ Thời gian nói về mặt giá trị đối với con người. thi hội Khoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân. thi hương Khoa thi thời phong kiến mở ở một số tỉnh, người đỗ được cấp học vị cử nhân hay tú tài. thị kính Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn... ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát. thi lễ Từ cũ chỉ nhà nho. thị lực Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn. thì phải Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối... thị phi 1. t. Phải và trái. thị quan Cơ quan thị giác. thì ra L. Hóa ra, lẽ ra là thế. thi sĩ Nhà thơ. thị sự Xét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan. thì thầm Nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy. thi thoảng Làm một việc gì đó không quá thường xuyên. thị trấn Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.