Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thi vị
Cái hay, đẹp, nên thơ của sự vật.
thị xã
Khu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.
thìa
Dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống.
thia lia
Trò chơi ném nghiêng mảnh sành, mảnh ngói xuống nước cho nảy lên nhiều lần.
thích
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì.
thích đáng
Phù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.
thích hợp
Đúng với yêu cầu.
thích nghi
Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.
thích nghĩa
Giải thích rõ nội dung.
thích thú
Cảm thấy vui vì được như ý muốn.
thiếc
Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
thiền
Phép tu của đạo Phật, ngồi yên lặng để tâm trí thanh tịnh; ngồi tĩnh tâm.
thiện
Tốt, lành, hợp với đạo đức.
thiên
Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
thiện ác
Điều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.
thiên bẩm
Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.
thiên biến vạn hóa
Thay đổi, hóa rất nhiều.
thiện cảm
Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai.
thiển cận
Nông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.
thiện chí
Ý định tốt khi làm gì.
thiên cổ
Lâu đời.
thiên địa
Thiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới.
thiên đường
Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng t...
thiên hạ
Mọi nơi mọi vùng, chỉ.