Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thiên hương
Từ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.
thiên nhiên
Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
thiên tài
Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người.
thiên thể
Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.
thiên vị
Không công bằng, không vô tư, chỉ coi trọng, nâng đỡ một phía.
thiêng
Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.
thiêng liêng
Thiêng nói chung.
thiếp
Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.
thiệp
Thiếp.
thiệt
Như thực.
thiết
Tỏ ra rất cần, rất muốn có.
thiệt hại
Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.
thiệt mạng
Chết một cách oan uổng, phí hoài.
thiết thực
Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực.
thiết yếu
Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.
thiêu
Đốt cháy.
thiếu
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
thiểu
Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.
thiêu đốt
Thiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).
thiếu hụt
Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).
thiếu nhi
Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.
thiếu niên
Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
thiếu nữ
Người con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.