Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

tự do Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội. tự dưng Không có duyên cớ, không có nguyên nhân. tu dưỡng Rèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất. tư duy Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về... tự đắc Tự cho mình là giỏi, là hay. tử địa Chỗ nguy hiểm, chỗ chết. từ đồng nghĩa Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. từ đường Nhà thờ tổ tiên. từ giã Chia tay để đi nơi khác. tứ giác Đa giác có bốn góc, bốn cạnh. tự giác Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao. tù giam Bị giam thật sự; phân biệt với án treo. tù hãm Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát. tu hành Tách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo. tự hào Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có. từ học Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm. từ hôn Hủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau. tự khắc Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ. từ khi Chỉ một điểm mốc trong thời gian. từ khuynh Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy. tủ lạnh Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong... tự lập Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác. từ láy Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia. tú lệ Xinh đẹp.