Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tự do
Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.
tự dưng
Không có duyên cớ, không có nguyên nhân.
tu dưỡng
Rèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.
tư duy
Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về...
tự đắc
Tự cho mình là giỏi, là hay.
tử địa
Chỗ nguy hiểm, chỗ chết.
từ đồng nghĩa
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
từ đường
Nhà thờ tổ tiên.
từ giã
Chia tay để đi nơi khác.
tứ giác
Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.
tự giác
Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.
tù giam
Bị giam thật sự; phân biệt với án treo.
tù hãm
Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.
tu hành
Tách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.
tự hào
Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.
từ học
Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm.
từ hôn
Hủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau.
tự khắc
Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ.
từ khi
Chỉ một điểm mốc trong thời gian.
từ khuynh
Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.
tủ lạnh
Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong...
tự lập
Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.
từ láy
Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.
tú lệ
Xinh đẹp.