Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
truyền thuyết
Truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.
truyện tranh
Một loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.
truyền tụng
Truyền cho nhau và ca ngợi.
từ
Chỉ một điểm mốc trong không gian.
tư
Gửi công văn.
tự
Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.
tú
"Tú tài" nói tắt.
tụ
Họp lại, đọng lại một chỗ.
tủ
Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...
tu
Ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.
tứ
Ý một bài văn, bài thơ.
tù
Người có tội bị giam cầm.
tử
Chết (dùng với ý đùa cợt).
tự ái
Lòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.
từ bi
Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.
tử biệt
Xa cách vì chết.
từ bỏ
Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.
tư cách
Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.
từ căn
Gốc rễ của một từ.
tự cao
Tự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.
từ chối
Không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.
tự chủ
Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.
tử cung
Bộ phận trong bụng người mẹ, nơi em bé lớn lên trước khi chào đời.
từ cung
Mẹ vua, hoàng thái hậu.