Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trườn
Nhoai về phía trước.
trưởng
Được coi là đứng đầu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cả của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con.
trương
Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước.
trướng
Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.
trượng
Đơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ).
trường
Nơi học tập.
trường cửu
Lâu dài.
trường đời
Xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.
trường học
Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.
trường hợp
Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
trưởng phòng
Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng.
trưởng thành
Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ.
trường tồn
Tồn tại lâu dài, mãi mãi.
trượt
Hỏng thi.
trút
Đổ cho người khác.
trừu tượng
Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung.
truy
Đuổi theo.
truy đuổi
Đuổi theo ráo riết.
truyện
Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.
truyền
Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.
truyền đạt
Báo cho mọi người biết.
truyền miệng
Kể lại bằng lời từ người này sang người khác, không ghi chép.
truyền thông
Ngành học nghiên cứu các quá trình trao đổi thông tin.
truyền thống
Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.