Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

trườn Nhoai về phía trước. trưởng Được coi là đứng đầu trong gia đình (theo quan niệm cũ, thường là người con trai cả của vợ cả). Để lại phần lớn gia tài cho con. trương Như chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước. trướng Bức vải hay lụa có chữ để viếng người chết. trượng Đơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ). trường Nơi học tập. trường cửu Lâu dài. trường đời Xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế. trường học Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh. trường hợp Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra. trưởng phòng Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng. trưởng thành Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ. trường tồn Tồn tại lâu dài, mãi mãi. trượt Hỏng thi. trút Đổ cho người khác. trừu tượng Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung. truy Đuổi theo. truy đuổi Đuổi theo ráo riết. truyện Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật. truyền Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau. truyền đạt Báo cho mọi người biết. truyền miệng Kể lại bằng lời từ người này sang người khác, không ghi chép. truyền thông Ngành học nghiên cứu các quá trình trao đổi thông tin. truyền thống Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.