Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

trung gian Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì. trung học Cấp học ở giữa đại học và tiểu học. trứng khôn hơn vịt Ví trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi. trừng phạt Trị người có tội. trung quân Quân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ). trung quân ái quốc Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước. trung tâm Phần giữa của một khoảng không gian. trung thành Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi. trung thu Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền. trung thực Thẳng thắn và thành thực. trừng trị Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. trung ương Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan. trước Ở bên trước. trước đây Thời gian đã qua so với bây giờ. trước hết Trên mọi việc. trước khi Khi sắp hoặc chưa làm một việc gì. trước kia Thời gian đã qua so với hiện tại. trước mắt Sờ sờ ai cũng trông thấy. trước mặt Là từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó. trước nay Từ xưa đến bây giờ. trước nhất Trên mọi việc. trước sau Bao giờ cũng thế. trước tác Tác phẩm. trước tiên Trước mọi cái khác; đầu tiên.