Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trung gian
Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
trung học
Cấp học ở giữa đại học và tiểu học.
trứng khôn hơn vịt
Ví trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.
trừng phạt
Trị người có tội.
trung quân
Quân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).
trung quân ái quốc
Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.
trung tâm
Phần giữa của một khoảng không gian.
trung thành
Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi.
trung thu
Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
trung thực
Thẳng thắn và thành thực.
trừng trị
Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.
trung ương
Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.
trước
Ở bên trước.
trước đây
Thời gian đã qua so với bây giờ.
trước hết
Trên mọi việc.
trước khi
Khi sắp hoặc chưa làm một việc gì.
trước kia
Thời gian đã qua so với hiện tại.
trước mắt
Sờ sờ ai cũng trông thấy.
trước mặt
Là từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.
trước nay
Từ xưa đến bây giờ.
trước nhất
Trên mọi việc.
trước sau
Bao giờ cũng thế.
trước tác
Tác phẩm.
trước tiên
Trước mọi cái khác; đầu tiên.