Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trúc
Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.
trực hệ
Dòng họ trực tiếp, như cha với con.
trục lợi
Kiếm lợi cho mình.
trực nhật
Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.
trực quan
Dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học.
trực thuộc
Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.
trực tiếp
Tiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.
trục trặc
Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
trực tuyến
Có sẵn trên mạng Internet.
trùm
Phủ lên trên, che lấp hết cả.
trũng
Chỗ đất.
trúng
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
trứng
Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.
trưng
"Trưng thầu" nói tắt.
trừng
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
trùng
Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.
trung
Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp.
trưng bày
Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.
trung bình
Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.
trung bình cộng
Số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp.
trung bộ
Phần đất ở khoảng giữa một nước.
trung du
Miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.
trung đạo
Tính chất trung gian giữa thừa và thiếu trong Phật giáo.
trung điểm
Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.