Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

trọng tội Tội rất nặng. trọng trách Trách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng. trống trải Không có gì che chở. trong trẻo Rất trong, gây cảm giác dễ chịu. trồng trọt Trồng cây nói chung. trông vào Tin tưởng ở sự che chở giúp đỡ. trong vắt Nói nước rất trong. trong veo Nói nước rất trong. trọng vọng Tôn trọng lắm. trong xanh Nói da trời không có mây và chỉ có màu xanh. trót Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu. trót lọt Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại. trừ Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó. tru Kêu thét. trụ Bám chắc tại một vị trí. trữ Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần. trú Ở tạm một nơi. trù Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới. trù liệu Lo toan sắp đặt trước. trù phú Đông người hoặc giàu có. trữ tình Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người. trưa Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau. trục Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước. trực "Trực nhật" nói tắt.