Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
điều độ
Phân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.
điều hành
Hướng dẫn cho hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định.
điệu hổ ly sơn
Tìm cách đưa kẻ thù đi xa, hoặc cách ly khỏi địa bàn thuận lợi của họ, để họ không thể dựa vào sự thuận lợi đó nữa nhằm làm suy yếu hoặc giảm bớt mức...
điều hòa
Làm cho trở thành có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch.
điều hướng
Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.
điều khiển
Tác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
điều khiển từ xa
Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.
điều kiện
Cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.
điêu toa
Hay nói sai sự thật, đặt điều.
điều tra
Là hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đó.
định
Dự kiến việc sẽ làm.
đĩnh
Thoi (vàng, bạc).
đinh
Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.
đỉnh
Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
đính
Gài vào; Khâu vào.
đình
Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).
đình chỉ
Ngừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.
định cư
Sống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.
đỉnh điểm
Điểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến.
định giá
Hoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
định hình
Trở nên có một hình thái ổn định.
định hướng
Xác định phương hướng.
định mệnh
Số phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.
định số
Số phận được định trước, theo thuyết duy tâm.