Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đồng đội Người cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó. đòng đòng Hột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt. đông đúc Rất đông người. đóng góp Tặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp. đồng hành Cùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài. đồng hồ Một công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày. động học Bộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học. đồng loại Động vật cùng một loại. động lực Cái thúc đẩy làm cho phát triển. đồng nghĩa Có nghĩa giống nhau. động phòng Nói tắt của động phòng hoa chúc. đồng phục Cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó. đồng quê Đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn. đồng ruộng Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát). động sản Của cải, tài sản có thể chuyển dời đi được. đồng sinh Trẻ trai, trẻ nhỏ, người hầu. động tác Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể. đồng tâm Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau. đồng thời Vào cùng một thời điểm. đồng tiền Đơn vị tiền tệ của một nước. đồng tiền bát gạo Tiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát). động tình Cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó. động tĩnh Có biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó) đồng tình Hành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ý.