Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đồng đội
Người cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó.
đòng đòng
Hột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt.
đông đúc
Rất đông người.
đóng góp
Tặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.
đồng hành
Cùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.
đồng hồ
Một công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
động học
Bộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học.
đồng loại
Động vật cùng một loại.
động lực
Cái thúc đẩy làm cho phát triển.
đồng nghĩa
Có nghĩa giống nhau.
động phòng
Nói tắt của động phòng hoa chúc.
đồng phục
Cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.
đồng quê
Đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.
đồng ruộng
Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát).
động sản
Của cải, tài sản có thể chuyển dời đi được.
đồng sinh
Trẻ trai, trẻ nhỏ, người hầu.
động tác
Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
đồng tâm
Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau.
đồng thời
Vào cùng một thời điểm.
đồng tiền
Đơn vị tiền tệ của một nước.
đồng tiền bát gạo
Tiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).
động tình
Cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.
động tĩnh
Có biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó)
đồng tình
Hành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ý.