Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đua
Làm theo nhau để không chịu kém.
đứa
Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.
đứa bé
Em nhỏ mà người nói không quen.
đũa cả
Một loại đũa to, là dụng cụ dùng để xới cơm (đưa cơm từ nồi vào bát), ở Việt Nam.
đùa cợt
Đùa vui một cách tinh nghịch.
đua đòi
Bắt chước nhau làm việc chẳng hay ho gì.
đưa đón
Đưa và đón (khách) nói chung.
đưa ra
Dùng để đưa cái gì đó ra.
đưa vào
Là một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đó.
đục
Làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần.
đức
Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người.
đực
Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.
đúc
Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.
đức độ
Đạo đức và lòng độ lượng.
đức hạnh
Các tính nết tốt của con người.
đúc kết
Tổng hợp những kinh nghiệm để rút ra kết luận.
đúc rút
Chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.
đức tính
Tính tốt, hợp với đạo lí làm người.
đùi
Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.
đùm
Bọc tạm và buộc túm lại. Đùm xôi bằng lá chuối.
đùm bọc
Giúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.
đun
Đẩy cho di chuyển.
đun đẩy
Đẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
đun nấu
Là hành động làm ra đồ ăn.