Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đàn bà Người phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi. đạn bọc đường Ví sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất. đắn đo Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được. đần độn Kém thông minh, chậm hiểu. đàn gảy tai trâu Ví việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức. đàn hồi Có tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng. đan lát Đan các đồ dùng (nói khái quát). đàn ông Người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi. đan xen Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia. đảng Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ. đấng Từ dùng để chỉ từng cá nhân người được suy tôn đến mức cao nhất về công lao, sự nghiệp hoặc phẩm chất. đặng Có thể, đạt kết quả. đằng Căng ra. đắng Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được. đang Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm. đăng In lên báo. đẳng Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ. đáng Đúng giá trị. đàng hoàng Có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu. đáng kể Có số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến. đáng khinh Không đáng coi trọng. đáng lẽ Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác) đằng sau Phía sau, ở sau lưng. đáng sợ Dễ gây sự sợ hãi.