Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đàn bà
Người phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi.
đạn bọc đường
Ví sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.
đắn đo
Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được.
đần độn
Kém thông minh, chậm hiểu.
đàn gảy tai trâu
Ví việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.
đàn hồi
Có tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.
đan lát
Đan các đồ dùng (nói khái quát).
đàn ông
Người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.
đan xen
Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.
đảng
Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.
đấng
Từ dùng để chỉ từng cá nhân người được suy tôn đến mức cao nhất về công lao, sự nghiệp hoặc phẩm chất.
đặng
Có thể, đạt kết quả.
đằng
Căng ra.
đắng
Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.
đang
Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.
đăng
In lên báo.
đẳng
Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.
đáng
Đúng giá trị.
đàng hoàng
Có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.
đáng kể
Có số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.
đáng khinh
Không đáng coi trọng.
đáng lẽ
Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)
đằng sau
Phía sau, ở sau lưng.
đáng sợ
Dễ gây sự sợ hãi.