Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đát
Ngày hết hạn.
đất bồi
Đất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.
đất bùn
Đất thô được trộn với rơm.
đất đai
Đất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).
đặt điều
Bịa ra chuyện không tốt về người khác.
đắt đỏ
Giá cao hơn bình thường nhiều lần.
đắt hàng
Bán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.
đất khách
Xứ cách xa quê hương.
đất lành chim đậu
Chỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.
đất liền
Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.
đất mặt
Tầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.
đất nước
Miền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.
đất sét
Nhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước.
đậu
Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).
đấu
Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau.
đau
Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.
đâu
Ở chỗ nào.
đầu
Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức.
đầu bài
Phần đề ra cho học sinh làm.
đầu bếp
Người nấu bếp chính.
đau buồn
Cảm thấy buồn bực, xót xa.
đầu cơ
Lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.
đấu đá
Phê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi.
đau đáu
Ở trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.