Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

40 kết quả trong 9,989 mục từ

ang Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng. anh Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình. anh chàng Người trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa) anh chị Đàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh. anh chị em Những người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát) anh dũng Dũng cảm quên mình. anh em Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát) anh em cột chèo Quan hệ giữa những người đàn ông có vợ là chị em ruột với nhau. anh hùng Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước. anh hùng rơm Chỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan. anh trai Anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể. ao Đong để ước lượng. ao chuôm Chỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v.v. (nói khái quát) ao hồ Ao và hồ, nơi có nước đọng nói chung. ao sâu cá cả Ở ao sâu mới có cá lớn. ao ước Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha.