Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ang
Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.
anh
Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.
anh chàng
Người trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)
anh chị
Đàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.
anh chị em
Những người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)
anh dũng
Dũng cảm quên mình.
anh em
Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)
anh em cột chèo
Quan hệ giữa những người đàn ông có vợ là chị em ruột với nhau.
anh hùng
Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
anh hùng rơm
Chỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.
anh trai
Anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.
ao
Đong để ước lượng.
ao chuôm
Chỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v.v. (nói khái quát)
ao hồ
Ao và hồ, nơi có nước đọng nói chung.
ao sâu cá cả
Ở ao sâu mới có cá lớn.
ao ước
Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha.