Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bắt nguồn
Bắt đầu chảy thành dòng nước.
bất ổn
Ở trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết.
bất phân thắng bại
Không phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.
bát quái
Bộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn,...
bất tài
Không có tài năng.
bất tận
Nhiều đến mức như không bao giờ hết.
bắt tay
Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.
bất thành
Không thành.
bất thường
Không được bình thường.
bất tiện
Không thuận tiện.
bất trắc
Không liệu trước được.
bất tử
Không chết.
bàu
Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng.
bậu
Ngươi (bạn, anh bạn).
bầu
Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.
bấu
Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau.
báu
Quý giá, đắt giá.
bâu
Xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh).
bầu dục
Quả thận của động vật.
bầu nậm
Bầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quả hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng nước.
bầu trời
Khoảng không gian trên đầu ta.
bấy
Còn quá non, quá yếu.
bẩy
Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn.
bây
Làm việc gì liều, càn.