Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bắt nguồn Bắt đầu chảy thành dòng nước. bất ổn Ở trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết. bất phân thắng bại Không phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau. bát quái Bộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn,... bất tài Không có tài năng. bất tận Nhiều đến mức như không bao giờ hết. bắt tay Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm. bất thành Không thành. bất thường Không được bình thường. bất tiện Không thuận tiện. bất trắc Không liệu trước được. bất tử Không chết. bàu Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng. bậu Ngươi (bạn, anh bạn). bầu Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt. bấu Kẹp da thịt vào giữa các đầu ngón tay quặp lại, rồi giật ra, làm cho đau. báu Quý giá, đắt giá. bâu Xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh). bầu dục Quả thận của động vật. bầu nậm Bầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quả hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng nước. bầu trời Khoảng không gian trên đầu ta. bấy Còn quá non, quá yếu. bẩy Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn. bây Làm việc gì liều, càn.