Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bồng
Bế ẵm.
bổng
Tiền lương của quan lại.
bộng
Lỗ rỗng (thường là ở trên cây)
bóng bay
Túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.
bóng bẩy
Đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh.
bồng bế
Bế trẻ em (nói khái quát).
bồng bềnh
Trôi nổi nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không trung.
bong bóng
Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.
bóng chim tăm cá
Ví những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.
bỗng dưng
Bỗng nhiên, không rõ vì sao.
bóng đá
Môn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu.
bóng đèn
Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.
bông gòn
Bông lấy từ quả cây gòn, cây gạo, thường dùng làm đệm, gối.
bồng lai
Cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.
bóng loáng
Bóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được.
bóng mát
Chỗ râm mát, không bị nắng chiếu.
bỗng nhiên
Một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.
bóng rổ
Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương.
bóng tối
Phần không gian không có ánh sáng rọi tới.
bóng trăng
Mặt trăng.
bốp
Đẹp một cách chải chuốt và sang trọng.
bóp
Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.
bóp bụng
Hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.
bộp chộp
Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy.