Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bồng Bế ẵm. bổng Tiền lương của quan lại. bộng Lỗ rỗng (thường là ở trên cây) bóng bay Túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí. bóng bẩy Đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh. bồng bế Bế trẻ em (nói khái quát). bồng bềnh Trôi nổi nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không trung. bong bóng Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên. bóng chim tăm cá Ví những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu. bỗng dưng Bỗng nhiên, không rõ vì sao. bóng đá Môn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu. bóng đèn Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt. bông gòn Bông lấy từ quả cây gòn, cây gạo, thường dùng làm đệm, gối. bồng lai Cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước. bóng loáng Bóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được. bóng mát Chỗ râm mát, không bị nắng chiếu. bỗng nhiên Một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được. bóng rổ Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương. bóng tối Phần không gian không có ánh sáng rọi tới. bóng trăng Mặt trăng. bốp Đẹp một cách chải chuốt và sang trọng. bóp Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi. bóp bụng Hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu. bộp chộp Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy.