Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bực Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt. bực bội Bực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được. bức bối Từ diễn tả cảm giác khó chịu, không bình thường trong người. bực dọc Khó chịu trong lòng. bực mình Cảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn. bức tranh Tác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ. bực tức Bực mình vì tức giận. bùi Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt dẻ. búi Quấn tóc thành búi tròn, thường ở phía sau đầu. bụi Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. bụi bặm Bụi bẩn nói chung. bụi rậm Nơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm. bụi trần Như bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ. bùn Đất trộn với nước thành một chất sền sệt. bủn xỉn Hà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt. búng Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít. bùng Bốc lên nhanh, mạnh mẽ. bừng Tăng hẳn lên. bung Nấu với nhiều nước cho chín nhừ. bủng Nói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu. bưng Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng. bụng Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày. bủng beo Bủng và gầy tóp, xanh xao. buộc Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.