Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bực
Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái gì đè xuống, nén lại, bó chặt.
bực bội
Bực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.
bức bối
Từ diễn tả cảm giác khó chịu, không bình thường trong người.
bực dọc
Khó chịu trong lòng.
bực mình
Cảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn.
bức tranh
Tác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.
bực tức
Bực mình vì tức giận.
bùi
Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt dẻ.
búi
Quấn tóc thành búi tròn, thường ở phía sau đầu.
bụi
Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.
bụi bặm
Bụi bẩn nói chung.
bụi rậm
Nơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm.
bụi trần
Như bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.
bùn
Đất trộn với nước thành một chất sền sệt.
bủn xỉn
Hà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt.
búng
Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.
bùng
Bốc lên nhanh, mạnh mẽ.
bừng
Tăng hẳn lên.
bung
Nấu với nhiều nước cho chín nhừ.
bủng
Nói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu.
bưng
Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng.
bụng
Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
bủng beo
Bủng và gầy tóp, xanh xao.
buộc
Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.