Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cau có
Nhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.
câu đố
Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
câu đối
Câu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.
câu hỏi
Câu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.
cầu kỳ
Trang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.
câu lạc bộ
Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....
cầu lông
Môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.
cầu may
Trông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.
cầu mong
Mong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.
cầu nguyện
Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.
câu nói
Là một câu được ai đó nói ra.
cấu tạo
Kết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng.
cẩu thả
Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong.
cầu thang
Bộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.
cầu thủ
Người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.
cấu trúc
Làm ra, tạo nên một chỉnh thể với những thành phần và quan hệ nhất định.
cầu tự
Đến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.
cầu vồng
Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (...
cầu xin
Xin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.
cày
Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la.
cấy
Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.
cầy
Một loại động vật có vú giống mèo, thuộc Họ Cầy.
cây
Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
cậy
Ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình.