Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cau có Nhăn nhó vì khó chịu, bực dọc. câu đố Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau. câu đối Câu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau. câu hỏi Câu đặt để yêu cầu người nghe trả lời. cầu kỳ Trang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa. câu lạc bộ Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,.... cầu lông Môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân. cầu may Trông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn. cầu mong Mong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến. cầu nguyện Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì. câu nói Là một câu được ai đó nói ra. cấu tạo Kết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng. cẩu thả Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong. cầu thang Bộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà. cầu thủ Người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó. cấu trúc Làm ra, tạo nên một chỉnh thể với những thành phần và quan hệ nhất định. cầu tự Đến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường. cầu vồng Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (... cầu xin Xin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung. cày Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la. cấy Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng. cầy Một loại động vật có vú giống mèo, thuộc Họ Cầy. cây Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. cậy Ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình.