Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cá sấu
Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới.
ca sĩ
Là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.
cá thu
Loài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.
cả tin
Tin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.
cá tính
Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.
cá trê
Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.
cả và
Kể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.
cá vược
Loại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là các loài cá đáy, giáp xác, đầu túc, động vật đốt tròn.
các
Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
cách
Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau.
cách biệt
Xa cách hẳn.
cách mạng
Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội.
cách thức
Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).
cách trở
Xa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.
cách vật trí tri
Nắm vững khoa học.
cài
Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.
cãi
Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.
cai
Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).
cải
Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan.
cái
Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.
cãi chày cãi cối
Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.
cãi cọ
Cãi nhau qua lại, to tiếng với nhau.
cai quản
Trông coi và điều khiển về mọi mặt.
cải tà quy chính
Bỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.