Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cá sấu Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới. ca sĩ Là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc. cá thu Loài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc. cả tin Tin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét. cá tính Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác. cá trê Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng. cả và Kể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau. cá vược Loại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là các loài cá đáy, giáp xác, đầu túc, động vật đốt tròn. các Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến. cách Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau. cách biệt Xa cách hẳn. cách mạng Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội. cách thức Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát). cách trở Xa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau. cách vật trí tri Nắm vững khoa học. cài Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác. cãi Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. cai Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân). cải Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan. cái Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật. cãi chày cãi cối Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ. cãi cọ Cãi nhau qua lại, to tiếng với nhau. cai quản Trông coi và điều khiển về mọi mặt. cải tà quy chính Bỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.