Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chiết xuất Quá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp. chiều Số biểu diễn độ trải rộng của không gian. chiếu Dựa vào; Căn cứ vào. chiểu Dựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản. chiêu Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn. chiều cao Kết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người. chiều chuộng Hết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát). chiều dài Khoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể. chiều hướng Hướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật. chiêu quân Là hành động tuyển mộ thêm binh lính, quân lính cho quân đội. chiều rộng Khoảng cách từ mặt này tới mặt khác. chiếu sáng Phát ra ánh sáng. chim Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo. chìm Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng. chim cắt Chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh. chim gáy Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu. chìm ngập Bị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng. chìm nổi Lúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả. chim sâu Chim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ. chim sẻ Chim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc. chim xanh Người đưa tin; Người làm mối. chín Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng. chín chắn Thận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp. chín chữ Tức chín chữ cù lao.