Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chiết xuất
Quá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.
chiều
Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
chiếu
Dựa vào; Căn cứ vào.
chiểu
Dựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản.
chiêu
Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.
chiều cao
Kết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.
chiều chuộng
Hết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát).
chiều dài
Khoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.
chiều hướng
Hướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.
chiêu quân
Là hành động tuyển mộ thêm binh lính, quân lính cho quân đội.
chiều rộng
Khoảng cách từ mặt này tới mặt khác.
chiếu sáng
Phát ra ánh sáng.
chim
Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.
chìm
Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.
chim cắt
Chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.
chim gáy
Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.
chìm ngập
Bị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng.
chìm nổi
Lúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.
chim sâu
Chim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.
chim sẻ
Chim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.
chim xanh
Người đưa tin; Người làm mối.
chín
Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng.
chín chắn
Thận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.
chín chữ
Tức chín chữ cù lao.