Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chịu đựng Một hành động không làm gì hết khi bị người khác lợi dụng hoặc tổn thương. chịu khó Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả. chịu tang Làm lễ để tang người bậc trên. chịu thua Đành nhận là bị thua. chớ Hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát. chợ Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định. chờ Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó. chỗ Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. cho Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả. chó Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: Canis familiaris hoặc Canis lupus familiaris. chở Làm chuyển dời trên mặt nước. cho biết Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài. chợ búa Việc nội trợ. cho cái Là từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác. chó cùng rứt giậu Ví tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy. chờ đợi Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó. cho hay Lời kết luận nói ra để người đối diện được biết. cho là Tương tự như cho rằng. cho mượn Đưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại. chỗ ngồi Là một địa điểm, chỗ dùng để ngồi. chỗ ở Là chỗ để ai đó sinh sống và ở. cho rằng Xem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn. chỗ trống Là một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó. choãi Mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.