Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chịu đựng
Một hành động không làm gì hết khi bị người khác lợi dụng hoặc tổn thương.
chịu khó
Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.
chịu tang
Làm lễ để tang người bậc trên.
chịu thua
Đành nhận là bị thua.
chớ
Hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát.
chợ
Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.
chờ
Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
chỗ
Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.
cho
Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.
chó
Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: Canis familiaris hoặc Canis lupus familiaris.
chở
Làm chuyển dời trên mặt nước.
cho biết
Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.
chợ búa
Việc nội trợ.
cho cái
Là từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác.
chó cùng rứt giậu
Ví tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.
chờ đợi
Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
cho hay
Lời kết luận nói ra để người đối diện được biết.
cho là
Tương tự như cho rằng.
cho mượn
Đưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại.
chỗ ngồi
Là một địa điểm, chỗ dùng để ngồi.
chỗ ở
Là chỗ để ai đó sinh sống và ở.
cho rằng
Xem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.
chỗ trống
Là một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó.
choãi
Mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.