Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chọn
Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
chôn
Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.
chôn cất
Chôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)
chôn chân
Ở mãi một nơi, không đi đâu được.
chọn lựa
Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
chóng
Xong trong một thời gian rất ngắn.
chông
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
chống
Tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm xuống nước, để đẩy cho thuyền bè đi theo hướng ngược lại.
chồng
Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
chong chóng
Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.
chống đối
Hành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.
chông gai
Chông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.
chống lại
Hành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.
chống phá
Chống lại bằng hoạt động phá hoại.
chộp
Đưa tay rất nhanh để nắm lấy.
chóp
Vị trí cao nhất.
chớp
Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.
chợt
Bỗng nhiên, thình lình.
chốt
Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ.
chót
Phần giới hạn cuối cùng.
chột
Mất khả năng phát triển bình thường.
chột dạ
Giật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện.
chót vót
Nói vật gì rất cao.
chu
Hành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)