Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cội
Gốc cây to, lâu năm.
cõi đời
Thế giới hiện tại (của những người đang sống).
cởi mở
Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.
cội nguồn
Nơi từ đó nảy sinh ra.
coi như
Là hành động như suy nghĩ, quyết định.
coi sóc
Hành động coi, chăm lo cho ai đó.
coi thường
Xem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.
cõi tiên
Thế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.
cõi trần
Thế giới hiện tại, nơi con người đang sống.
coi trọng
Cho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.
cối xay
Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.
cốm
Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ.
cộm
Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt.
còm
Gầy và có vẻ còi cọc.
cơm
Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung.
cơm cháo
Cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)
cơm gạo
Cơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)
cơm nước
Cái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).
côn
Bộ phận có hình như khối nón cụt.
cơn
Từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì.
cồn
Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.
con
Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
còn
Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi.
con cả
Người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.