Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cội Gốc cây to, lâu năm. cõi đời Thế giới hiện tại (của những người đang sống). cởi mở Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên. cội nguồn Nơi từ đó nảy sinh ra. coi như Là hành động như suy nghĩ, quyết định. coi sóc Hành động coi, chăm lo cho ai đó. coi thường Xem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng. cõi tiên Thế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng. cõi trần Thế giới hiện tại, nơi con người đang sống. coi trọng Cho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến. cối xay Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ. cốm Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ. cộm Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt. còm Gầy và có vẻ còi cọc. cơm Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung. cơm cháo Cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát) cơm gạo Cơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát) cơm nước Cái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát). côn Bộ phận có hình như khối nón cụt. cơn Từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì. cồn Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng. con Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng. còn Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi. con cả Người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.