Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cập Đến nơi. cạp Đặt đai vào đồ đan lát. cáp Loại dây mềm chế tạo từ thép, sợi thực vật, sợi tổng hợp hoặc sợi khoáng vật để dẫn điện hay các tín hiệu. cấp bậc Thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát). cấp bách Căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ. cặp đôi Gán ghép hai người khác phái. cập nhật Thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau. cật Phần thân người ở giữa lưng. cát Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác. cắt Dùng vật sắc làm đứt ra. cất Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì. cắt bỏ Không cho tiếp tục nữa. cắt cổ Cao đến mức đáng sợ. cất giữ Cất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát) cất trữ Cất, giữ lại để phòng khi cần đến. cắt xén Cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn. cậu Em trai của vợ hoặc của mẹ. cẩu Con chó (thường dùng khi nói đùa). câu Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy. cấu Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra. cau Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu. cáu Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì. cầu Hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía. câu chuyện Sự việc hoặc chuyện được nói ra.