Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cập
Đến nơi.
cạp
Đặt đai vào đồ đan lát.
cáp
Loại dây mềm chế tạo từ thép, sợi thực vật, sợi tổng hợp hoặc sợi khoáng vật để dẫn điện hay các tín hiệu.
cấp bậc
Thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).
cấp bách
Căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ.
cặp đôi
Gán ghép hai người khác phái.
cập nhật
Thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau.
cật
Phần thân người ở giữa lưng.
cát
Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác.
cắt
Dùng vật sắc làm đứt ra.
cất
Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.
cắt bỏ
Không cho tiếp tục nữa.
cắt cổ
Cao đến mức đáng sợ.
cất giữ
Cất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)
cất trữ
Cất, giữ lại để phòng khi cần đến.
cắt xén
Cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn.
cậu
Em trai của vợ hoặc của mẹ.
cẩu
Con chó (thường dùng khi nói đùa).
câu
Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.
cấu
Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.
cau
Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu.
cáu
Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.
cầu
Hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía.
câu chuyện
Sự việc hoặc chuyện được nói ra.