Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
du khách
Khách đi chơi xa, khách du lịch.
dự kiến
Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
dữ kiện
Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
du lịch
Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.
dữ liệu
Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
dư luận
Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.
dự tính
Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.
dữ tợn
Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ.
dự trữ
Gom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.
dựa
Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.
dứa
Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá.
dưa
Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua.
dừa
Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.
dưa chuột
Dưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.
dựa dẫm
Phụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó.
dưa hấu
Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.
dựa trên
Là từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.
dục
Ham muốn những điều tầm thường.
dùi
Đồ dùng để chọc lỗ thủng.
dũi
Dùng chân chà và miết thóc đang phơi trên sân để trải đều hầu chóng khô.
dùi mài
Cố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.
dưng
Không có họ với mình.
dựng
Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.
dũng
Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.