Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

du khách Khách đi chơi xa, khách du lịch. dự kiến Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra. dữ kiện Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán. du lịch Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. dữ liệu Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề. dư luận Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì. dự tính Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai. dữ tợn Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ. dự trữ Gom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết. dựa Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn. dứa Cây ăn quả, thân ngắn, lá dài, cứng, có gai ở mép và mọc thành cụm ở ngọn thân, quả tập hợp trên một khối nạc, có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá. dưa Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua. dừa Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt. dưa chuột Dưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần. dựa dẫm Phụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó. dưa hấu Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát. dựa trên Là từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác. dục Ham muốn những điều tầm thường. dùi Đồ dùng để chọc lỗ thủng. dũi Dùng chân chà và miết thóc đang phơi trên sân để trải đều hầu chóng khô. dùi mài Cố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông. dưng Không có họ với mình. dựng Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng. dũng Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.