Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gáy
Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.
gay
Găng, căng thẳng.
gầy
Ở trạng thái kém phát triển, không mập.
gảy
Bới và đảo lộn lên.
gay cấn
Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được.
gây chuyện
Gây ra cãi cọ, xích mích với người khác.
gây dựng
Vun đắp cho nên cơ sở.
gầy đét
Gầy như chỉ có da bọc lấy xương.
gay gắt
Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
gây gổ
Sinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng.
gầy gò
Gầy (nói khái quát).
gay go
Rất khó khăn.
gây thù chuốc oán
Gây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
ghè
Như Đập.
ghế
Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.
ghê
Cảm thấy muốn rùng mình.
ghẹ
Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.
ghe
Nhiều, lắm.
ghẻ
Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
ghé
Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào.
ghế bành
Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.
ghê gớm
Đáng kinh sợ.
ghế ngồi
Ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.
ghê tởm
Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).