Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gáy Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. gay Găng, căng thẳng. gầy Ở trạng thái kém phát triển, không mập. gảy Bới và đảo lộn lên. gay cấn Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được. gây chuyện Gây ra cãi cọ, xích mích với người khác. gây dựng Vun đắp cho nên cơ sở. gầy đét Gầy như chỉ có da bọc lấy xương. gay gắt Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu. gây gổ Sinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng. gầy gò Gầy (nói khái quát). gay go Rất khó khăn. gây thù chuốc oán Gây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát). ghè Như Đập. ghế Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm. ghê Cảm thấy muốn rùng mình. ghẹ Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua. ghe Nhiều, lắm. ghẻ Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa. ghé Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào. ghế bành Ghế có lưng tựa và hai tay vịn. ghê gớm Đáng kinh sợ. ghế ngồi Ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm. ghê tởm Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).