Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gia sản Toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình. giả sử Từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh. gia súc Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...). gia tăng Nâng cao lên, thêm vào. giả tạo Một điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật. gia thất Tổ chức gồm có vợ và chồng. gia tiên Tổ tiên một nhà. gia tộc Họ hàng. giá trị Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người. giá trị sử dụng Công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó. gia vị Thứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon. giả vờ Làm giả cách. giấc Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục. giặc Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước. giác Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra. giặc cướp Bọn bất lương cướp của, giết người. giấc mơ Lý tưởng mong thực hiện được. giấc mộng Lý tưởng mong thực hiện được. giác ngộ Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí. giấc ngủ Khoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không. giác quan Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị. giải Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu. giãi bày Tỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ. giai cấp Những tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ...