Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gia sản
Toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.
giả sử
Từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.
gia súc
Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).
gia tăng
Nâng cao lên, thêm vào.
giả tạo
Một điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.
gia thất
Tổ chức gồm có vợ và chồng.
gia tiên
Tổ tiên một nhà.
gia tộc
Họ hàng.
giá trị
Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.
giá trị sử dụng
Công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.
gia vị
Thứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.
giả vờ
Làm giả cách.
giấc
Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.
giặc
Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.
giác
Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.
giặc cướp
Bọn bất lương cướp của, giết người.
giấc mơ
Lý tưởng mong thực hiện được.
giấc mộng
Lý tưởng mong thực hiện được.
giác ngộ
Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
giấc ngủ
Khoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.
giác quan
Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.
giải
Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu.
giãi bày
Tỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.
giai cấp
Những tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ...