Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hát ru
Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng.
hạt tiêu
Quả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.
hậu
Ở phía sau.
hầu
Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.
hầu cận
Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.
hậu đậu
Vụng về, hay làm rơi vỡ, làm hỏng đồ.
hầu hạ
Làm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.
hậu học
Tiếng xưng khiêm nhường của học giả với tiền bối mình..
hậu quả
Kết quả không hay về sau.
hậu vệ
Cầu thủ có nhiệm vụ bảo vệ trước khung thành hoặc trước rổ.
hãy
Vẫn, đang còn tiếp diễn.
hẩy
Hất mạnh và nhanh gọn.
hay
Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với...
hay chữ
Giỏi về văn chương, chữ nghĩa.
hãy còn
Vẫn tiếp tục; Chưa hết.
hay ho
Hay (nói khái quát).
hay không
Là từ dùng khi trong câu hỏi.
hay làm
Chỉ sự làm gì đó thường xuyên.
he
Có màu hung.
hễ
Đã (là).
hệ
Hệ thống (nói tắt).
hề
Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.
hè
Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.
hệ lụy
Mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.