Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khách quan Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người. khai Đào đất để cho nước chảy thành dòng. khái Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác. khai báo Trình với chính quyền. khai khẩn Vỡ đất hoang để trồng trọt. khái niệm Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm. khai phá Biến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động. khái quát Thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng. khai thác Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên. khai thiên lập địa Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết. kham Chịu đựng được. khắm Có mùi thối. khám Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp. khảm Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí. khẳm Quá nhiều, quá mức cần thiết. kham khổ Thiếu thốn; Khổ sở. khám phá Tìm ra điều gì còn bị giấu kín. khâm phục Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ. khấn Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ. khăn Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... khan Thiếu hay không có lượng nước cần thiết. khẩn Khai phá đất hoang. khẩn cấp Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. khan hiếm T có trên thị trường.