Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khách quan
Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.
khai
Đào đất để cho nước chảy thành dòng.
khái
Không chịu nhận sự giúp đỡ của người khác, không chịu quỵ lụy người khác.
khai báo
Trình với chính quyền.
khai khẩn
Vỡ đất hoang để trồng trọt.
khái niệm
Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm.
khai phá
Biến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.
khái quát
Thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
khai thác
Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
khai thiên lập địa
Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.
kham
Chịu đựng được.
khắm
Có mùi thối.
khám
Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.
khảm
Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.
khẳm
Quá nhiều, quá mức cần thiết.
kham khổ
Thiếu thốn; Khổ sở.
khám phá
Tìm ra điều gì còn bị giấu kín.
khâm phục
Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.
khấn
Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.
khăn
Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...
khan
Thiếu hay không có lượng nước cần thiết.
khẩn
Khai phá đất hoang.
khẩn cấp
Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.
khan hiếm
T có trên thị trường.