Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lè Thè ra. lệ Điều làm theo quy định thường ngày. lề Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. le Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.). lẻ Từng lượng nhỏ một. lễ giáo Khuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo. lễ hội Là một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nê. lễ lạt Các cuộc lễ (nói khái quát). lẻ loi Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại. lè lưỡi Hành động đưa lưỡi ra ngoài. lẽ nào Không vì một lý gì. lễ nghi Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ. lễ nghĩa Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát). lè nhè Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu. lẽ phải Điều được coi là phải, là hợp đạo lí. lễ phép Thái độ đúng mực, kính trọng người trên. le te Nói người bé nhỏ mà linh lợi. lề thói Thói quen chung từ lâu đã thành nếp. lệ thuộc Phụ vào cái khác. lễ vật Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế. lệch Nghiêng về một bên, không ngay ngắn. lém Cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh. lem Lấm láp, bẩn thỉu. lem lém Nói ăn nhanh và phàm.