Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lè
Thè ra.
lệ
Điều làm theo quy định thường ngày.
lề
Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
le
Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).
lẻ
Từng lượng nhỏ một.
lễ giáo
Khuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.
lễ hội
Là một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nê.
lễ lạt
Các cuộc lễ (nói khái quát).
lẻ loi
Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.
lè lưỡi
Hành động đưa lưỡi ra ngoài.
lẽ nào
Không vì một lý gì.
lễ nghi
Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.
lễ nghĩa
Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).
lè nhè
Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.
lẽ phải
Điều được coi là phải, là hợp đạo lí.
lễ phép
Thái độ đúng mực, kính trọng người trên.
le te
Nói người bé nhỏ mà linh lợi.
lề thói
Thói quen chung từ lâu đã thành nếp.
lệ thuộc
Phụ vào cái khác.
lễ vật
Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế.
lệch
Nghiêng về một bên, không ngay ngắn.
lém
Cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh.
lem
Lấm láp, bẩn thỉu.
lem lém
Nói ăn nhanh và phàm.