Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lô
Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
lo
Tính toán đến, quan tâm đến.
lỗ
Đường ăn thông vào trong.
lỡ
Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.
lồ
Đồ đan to như cái bồ, mắt to, dùng để đựng hàng.
lợ
Có vị hơi ngọt khó ăn.
lờ
Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.
ló
Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất.
lổ
Trần truồng.
lơ
Giả như không nghe thấy, không biết gì.
lò
Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
lố bịch
Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu.
lỡ bước
Trót đi lầm.
lỗ châu mai
Lỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.
lộ diện
Lộ mặt.
lỡ dở
Dở dang, chưa trọn vẹn.
lo lắng
Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
lỡ làng
Bỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.
lo liệu
Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
lơ lửng
Chơi vơi ở nửa chừng.
lỡ miệng
Lỡ nói ra điều không nên nói.
lộ mình
Là hành động tự mình lộ tẩy mình ra.
lơ mơ
Không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không.
lờ mờ
Không sáng rõ.