Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lươn lẹo Lắt léo, gian trá. luôn luôn Thường thường. luồng Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định. luống Uổng phí, để mất. lường Đong bằng cái lường. lượng Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất. lương Cái ăn dự trữ. lưỡng cư Loài động vật vừa sống được dưới nước vừa sống được trên cạn, như ếch, nhái. lưỡng lự Suy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát. lương tâm Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình. lương thiện Tốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật. lương thực Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô. lưỡng tính Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau. lương tri Khả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên m... lướt Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết. lượt Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau. lướt thướt Nói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng. lướt ván Môn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô. lụt Lũ lụt. lút Ngập dưới nước. lụt lội Bị ngập nước. lưu Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi. lưu danh Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau. lưu phương Lưu lại điều gì qua thời gian.