Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lươn lẹo
Lắt léo, gian trá.
luôn luôn
Thường thường.
luồng
Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.
luống
Uổng phí, để mất.
lường
Đong bằng cái lường.
lượng
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
lương
Cái ăn dự trữ.
lưỡng cư
Loài động vật vừa sống được dưới nước vừa sống được trên cạn, như ếch, nhái.
lưỡng lự
Suy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.
lương tâm
Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.
lương thiện
Tốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.
lương thực
Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.
lưỡng tính
Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.
lương tri
Khả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên m...
lướt
Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết.
lượt
Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
lướt thướt
Nói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng.
lướt ván
Môn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.
lụt
Lũ lụt.
lút
Ngập dưới nước.
lụt lội
Bị ngập nước.
lưu
Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.
lưu danh
Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.
lưu phương
Lưu lại điều gì qua thời gian.