Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lạnh lẽo
Như lạnh.
lanh lợi
Nhanh nhẹn, sắc sảo.
lạnh lùng
Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.
lành mạnh
Có ích cho thân thể và tâm hồn (trò chơi lành mạnh, lối sống lành mạnh).
lạnh ngắt
Lạnh lắm.
lành nghề
Thông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.
lạnh người
Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.
lãnh thổ
Đất đai thuộc chủ quyền của một nước.
lãnh tụ
Người có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.
láo
Sai, hỏng, bậy bạ.
lão
Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).
lào
Thước để đo giá trị con người.
lao
Phóng mạnh một vật dài. sào.
lao công
Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.
lảo đảo
Mất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.
lao động
Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.
lao tâm
Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng.
lao xao
Ồn ào nhộn nhịp.
lập
Tạo ra, xây dựng lên.
lấp
Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa.
lắp
Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.
lặp
Chỉ cái gì đó được làm đi làm lại.
lập công
Lập được chiến công, thành tích lớn.
lặp lại
Hành động làm lại lần nữa.