Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lạnh lẽo Như lạnh. lanh lợi Nhanh nhẹn, sắc sảo. lạnh lùng Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm. lành mạnh Có ích cho thân thể và tâm hồn (trò chơi lành mạnh, lối sống lành mạnh). lạnh ngắt Lạnh lắm. lành nghề Thông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình. lạnh người Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể. lãnh thổ Đất đai thuộc chủ quyền của một nước. lãnh tụ Người có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động. láo Sai, hỏng, bậy bạ. lão Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh). lào Thước để đo giá trị con người. lao Phóng mạnh một vật dài. sào. lao công Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp. lảo đảo Mất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ. lao động Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội. lao tâm Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng. lao xao Ồn ào nhộn nhịp. lập Tạo ra, xây dựng lên. lấp Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa. lắp Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng. lặp Chỉ cái gì đó được làm đi làm lại. lập công Lập được chiến công, thành tích lớn. lặp lại Hành động làm lại lần nữa.