Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lấp lánh Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động. lấp liếm Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình. lấp ló Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp. lập nghiệp Gây dựng cơ nghiệp. lập phương Đa diện có sáu mặt vuông đồng nhất. lập trường Nói tắt cho "lập trường giai cấp". lập tức Ngay tức thì. lạt Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt. lật Trở một vật để thay đổi mặt của nó. lát Một thời gian ngắn ngủi. lặt Nhặt, chọn lấy từng cái (lặt rau). lật lọng Có tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa. lật mặt Thay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ. lặt vặt Nhỏ nhặt tầm thường. lâu Có thời gian dài. lầu Nhà có gác, nhà tầng. lau Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt. lâu bền Lâu dài và bền vững. lâu dài Trong một thời gian dài. lâu đời Trải qua nhiều đời. lâu năm Đã qua nhiều năm. lâu ngày Trải qua một thời gian dài. lẫy Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp. lẩy Tách ra, tẽ ra.