Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lấp lánh
Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.
lấp liếm
Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.
lấp ló
Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.
lập nghiệp
Gây dựng cơ nghiệp.
lập phương
Đa diện có sáu mặt vuông đồng nhất.
lập trường
Nói tắt cho "lập trường giai cấp".
lập tức
Ngay tức thì.
lạt
Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt.
lật
Trở một vật để thay đổi mặt của nó.
lát
Một thời gian ngắn ngủi.
lặt
Nhặt, chọn lấy từng cái (lặt rau).
lật lọng
Có tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa.
lật mặt
Thay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ.
lặt vặt
Nhỏ nhặt tầm thường.
lâu
Có thời gian dài.
lầu
Nhà có gác, nhà tầng.
lau
Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.
lâu bền
Lâu dài và bền vững.
lâu dài
Trong một thời gian dài.
lâu đời
Trải qua nhiều đời.
lâu năm
Đã qua nhiều năm.
lâu ngày
Trải qua một thời gian dài.
lẫy
Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.
lẩy
Tách ra, tẽ ra.