Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mạch lạc
Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
mách nước
Bảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt.
mải
Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.
mãi
Luôn luôn, không dứt.
mái
Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà.
mai
Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
mài
Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.
mại
Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
mái chèo
Đồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.
mài giũa
Làm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.
mái hiên
Mái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.
mãi mãi
Có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.
mải mê
Ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa.
mai mối
Làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).
mai một
Mất dần thanh thế.
mái nhà
Lớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.
mai sau
Về sau này.
mái tóc
Toàn thể tóc trên đầu, nói chung.
mâm
Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.
mắm
Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày.
mầm
Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.
mẫm
Nói trẻ con béo tốt.
mầm non
Hi vọng.
mắm ruốc
Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.