Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mạch lạc Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận. mách nước Bảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt. mải Say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh. mãi Luôn luôn, không dứt. mái Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà. mai Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất. mài Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng. mại Màng nhỏ che con ngươi mắt thành tật. mái chèo Đồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi. mài giũa Làm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách. mái hiên Mái kéo dài ra ở trước hay sau nhà. mãi mãi Có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc. mải mê Ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa. mai mối Làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát). mai một Mất dần thanh thế. mái nhà Lớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà. mai sau Về sau này. mái tóc Toàn thể tóc trên đầu, nói chung. mâm Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn. mắm Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày. mầm Búp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra. mẫm Nói trẻ con béo tốt. mầm non Hi vọng. mắm ruốc Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.