Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mê muội
Mụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt.
mẹ nuôi
Người đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.
mê tín
Tin một cách mù quáng.
mẹ vợ
Mẹ của vợ mình.
mềm
Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.
mềm dẻo
Dễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp.
mềm mại
Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe.
mềm mỏng
Nhẹ nhàng, dịu dàng và khéo léo trong ăn nói, cư xử.
mềm yếu
Thiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.
men
Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
mèn
Dế mèn, loài dế màu nâu, hay đào hang ở đất.
mền
Nói áo có ba lần.
mến
Yêu thích.
mến yêu
Yêu một cách quyến luyến.
mệnh
Số phận con người.
mệnh đề
Một phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).
mệnh lệnh
Lời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì.
mênh mông
Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.
méo
Bị biến dạng, không tròn như vốn có.
mèo
Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
mẹo
Từ cũ chỉ ngữ pháp.
méo mó
Bị biến dạng, không tròn như vốn có.
mép
Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau.
mệt
Mà cần ngủ hoặc nghỉ ngơi.