Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mê muội Mụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt. mẹ nuôi Người đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con. mê tín Tin một cách mù quáng. mẹ vợ Mẹ của vợ mình. mềm Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng. mềm dẻo Dễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp. mềm mại Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe. mềm mỏng Nhẹ nhàng, dịu dàng và khéo léo trong ăn nói, cư xử. mềm yếu Thiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết. men Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học. mèn Dế mèn, loài dế màu nâu, hay đào hang ở đất. mền Nói áo có ba lần. mến Yêu thích. mến yêu Yêu một cách quyến luyến. mệnh Số phận con người. mệnh đề Một phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện). mệnh lệnh Lời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì. mênh mông Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn. méo Bị biến dạng, không tròn như vốn có. mèo Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh. mẹo Từ cũ chỉ ngữ pháp. méo mó Bị biến dạng, không tròn như vốn có. mép Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau. mệt Mà cần ngủ hoặc nghỉ ngơi.