Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nỏ
Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn.
nõ
Cuống ăn sâu vào trong quả.
nơ
Tha đi.
nổ
Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
nợ
Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
nô
Chơi nghịch.
nộ
Giận dữ (cách nói Hán Việt, như phẫn nộ).
no
Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.
nó
Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.
nở
Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.
nỡ
Đang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
no ấm
Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
nợ đời
Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.
no đủ
Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
nô đùa
Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.
nở hoa
Thêm tươi đẹp.
nô lệ
Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.
nỗ lực
Ráng hết sức.
nợ nần
Nợ nói chung.
no nê
No nói chung.
nô nức
Đua nhau, háo hức.
nở rộ
Nở đều khắp cả loạt.
no xôi chán chè
Ví cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.
noãn
Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.