Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ngắm Nhìn kĩ với sự thích thú. ngẫm Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa. ngậm Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há. ngầm Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới. ngâm Để lâu không làm đến hoặc không xét đến. ngấm Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó). ngắm nhìn Nhìn chòng chọc. ngân Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. ngan Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ. ngán Chán lắm, đến mức như không chịu nổi. ngẩn Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần. ngàn Một trăm gấp mười lần. ngắn Mà không bền lâu. ngăn Chia ra thành từng ô, từng khoảng. ngạn Bờ sông. ngần Chừng mực. ngăn cách Chia ra, không cho thông với nhau. ngăn chặn Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động. ngắn gọn Không nhiều lời mà vẫn đủ ý. ngân hàng Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đ... ngăn nắp Gọn gàng đâu ra đấy. ngân nga Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ. ngần ngại Đắn đo, do dự, không dứt khoát. ngần ngừ Lưỡng lự, chưa quyết định.