Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngắm
Nhìn kĩ với sự thích thú.
ngẫm
Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.
ngậm
Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.
ngầm
Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới.
ngâm
Để lâu không làm đến hoặc không xét đến.
ngấm
Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó).
ngắm nhìn
Nhìn chòng chọc.
ngân
Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
ngan
Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
ngán
Chán lắm, đến mức như không chịu nổi.
ngẩn
Đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.
ngàn
Một trăm gấp mười lần.
ngắn
Mà không bền lâu.
ngăn
Chia ra thành từng ô, từng khoảng.
ngạn
Bờ sông.
ngần
Chừng mực.
ngăn cách
Chia ra, không cho thông với nhau.
ngăn chặn
Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.
ngắn gọn
Không nhiều lời mà vẫn đủ ý.
ngân hàng
Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đ...
ngăn nắp
Gọn gàng đâu ra đấy.
ngân nga
Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.
ngần ngại
Đắn đo, do dự, không dứt khoát.
ngần ngừ
Lưỡng lự, chưa quyết định.