Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

qua Xảy ra rồi. quả Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt. quạ Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con. quá Trên mức thường. quà Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). quà bánh Bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính. quả cảm Có quyết tâm và can đảm. qua cầu Có kinh nghiệm, đã từng trải. quá đà Lỡ đà, quá mức giới hạn cho phép. quá đáng Quá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu. qua đời Chết (nói về người một cách nghiêm túc). quá giang Nhờ người khác đưa rước mình. quá khích Mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê) quá khứ Thời gian đã qua. qua lại Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc. qua loa Chỉ sơ qua gọi là có. quạ mổ Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau. quá mức Mức độ khó có thể chấp nhận. qua ngày Gọi là có thực hiện được. quá quan Qua biên giới (cũ). quá tải Quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép. quá tam ba bận Đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được. quá trình Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển. quách Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima)