Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
qua
Xảy ra rồi.
quả
Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.
quạ
Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con.
quá
Trên mức thường.
quà
Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).
quà bánh
Bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
qua cầu
Có kinh nghiệm, đã từng trải.
quá đà
Lỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.
quá đáng
Quá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.
qua đời
Chết (nói về người một cách nghiêm túc).
quá giang
Nhờ người khác đưa rước mình.
quá khích
Mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)
quá khứ
Thời gian đã qua.
qua lại
Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.
qua loa
Chỉ sơ qua gọi là có.
quạ mổ
Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.
quá mức
Mức độ khó có thể chấp nhận.
qua ngày
Gọi là có thực hiện được.
quá quan
Qua biên giới (cũ).
quá tải
Quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.
quá tam ba bận
Đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.
quá trình
Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển.
quách
Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima)