Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quân lính
Binh lính nói chung.
quan lớn
Từ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ).
quản lý
Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
quản ngại
Ngại ngần, coi là đáng kể.
quan nha
Quan lại và nha lại (nói khái quát)
quan niệm
Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình.
quân pháp
Luật pháp áp dụng trong quân đội.
quần quật
Vần vật. Vất vả liên miên.
quấn quýt
Luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến.
quan sát
Nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.
quân số
^((xem từ nguyên 1)) Số quân đội.
quân sư
Người bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ).
quân sự
Thuộc về quân đội. Cơ quan.
quân sư quạt mo
Người bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).
quan tài
Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
quan tâm
Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
quần thể
Nhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).
quan trong
Chức quan hầu trong cung, như thị vệ, nội giám v.v.
quan trọng
Có ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.
quân tử
Người có nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân.
quân tử nhất ngôn
Người quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.
quản tượng
Người trông nom và điều khiển voi.
quan viên
Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)
quáng
Không nhìn rõ.