Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quân lính Binh lính nói chung. quan lớn Từ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ). quản lý Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định. quản ngại Ngại ngần, coi là đáng kể. quan nha Quan lại và nha lại (nói khái quát) quan niệm Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình. quân pháp Luật pháp áp dụng trong quân đội. quần quật Vần vật. Vất vả liên miên. quấn quýt Luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến. quan sát Nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó. quân số ^((xem từ nguyên 1)) Số quân đội. quân sư Người bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ). quân sự Thuộc về quân đội. Cơ quan. quân sư quạt mo Người bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm). quan tài Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng. quan tâm Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm. quần thể Nhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài). quan trong Chức quan hầu trong cung, như thị vệ, nội giám v.v. quan trọng Có ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng. quân tử Người có nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân. quân tử nhất ngôn Người quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi. quản tượng Người trông nom và điều khiển voi. quan viên Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát) quáng Không nhìn rõ.