Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quên mình
Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng...
quen quen
Hơi quen.
quen thân
Như quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)
quen thói
Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê).
quen thuộc
Quen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.
quéo
Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài.
queo
Hơi cong.
quét
Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.
quẹt
Bôi vào; Phết vào.
quệt
Bôi vào; Phết vào.
quí
Ngôi thứ mười trong thập can.
quỉ
Kẻ xấu xa.
quĩ đạo
Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
quí trọng
Cách viết khác của quý trọng.
quít
Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.
quơ
Vơ đi một cách vội vàng.
quốc
Đất nước.
quốc dân
Dân trong một nước.
quốc gia
Nhà nước.
quốc kế
Đường lối, chính sách của một nước.
quốc kế dân sinh
Những vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).
quốc lộ
Đường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.
quốc phú
Của cải của một nước.
quốc sắc
Người con gái đẹp nhất nước.