Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quên mình Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng... quen quen Hơi quen. quen thân Như quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng) quen thói Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê). quen thuộc Quen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu. quéo Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài. queo Hơi cong. quét Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi. quẹt Bôi vào; Phết vào. quệt Bôi vào; Phết vào. quí Ngôi thứ mười trong thập can. quỉ Kẻ xấu xa. quĩ đạo Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác. quí trọng Cách viết khác của quý trọng. quít Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì. quơ Vơ đi một cách vội vàng. quốc Đất nước. quốc dân Dân trong một nước. quốc gia Nhà nước. quốc kế Đường lối, chính sách của một nước. quốc kế dân sinh Những vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát). quốc lộ Đường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ. quốc phú Của cải của một nước. quốc sắc Người con gái đẹp nhất nước.