Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sảng khoái Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ. sáng kiến Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn. sáng lập Lập ra, xây dựng nên đầu tiên. sáng mai Buổi sớm của một ngày. sáng mắt Nhìn được rõ. sáng ngời Đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra. sáng rực Có ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh. sáng sớm Thời gian đầu của buổi sáng. sáng sủa Có nhiều ánh sáng. sáng suốt Có khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm. sáng tác Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật. sáng tai Còn nghe được rõ. sáng tạo Tìm thấy và làm nên cái mới. sang tháng Đến tháng sắp tới. sáng tỏ Đã rõ ràng. sang trọng Giàu có lịch sự. sánh Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh. sảnh Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ). sành Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men. sanh Như Sinh (sinh đẻ) Đẻ ra. sánh duyên Nói trai gái lấy nhau (cũ). sảo Đẻ non. sào Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền. sáo Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.