Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sảng khoái
Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.
sáng kiến
Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.
sáng lập
Lập ra, xây dựng nên đầu tiên.
sáng mai
Buổi sớm của một ngày.
sáng mắt
Nhìn được rõ.
sáng ngời
Đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra.
sáng rực
Có ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.
sáng sớm
Thời gian đầu của buổi sáng.
sáng sủa
Có nhiều ánh sáng.
sáng suốt
Có khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.
sáng tác
Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.
sáng tai
Còn nghe được rõ.
sáng tạo
Tìm thấy và làm nên cái mới.
sang tháng
Đến tháng sắp tới.
sáng tỏ
Đã rõ ràng.
sang trọng
Giàu có lịch sự.
sánh
Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh.
sảnh
Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).
sành
Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.
sanh
Như Sinh (sinh đẻ) Đẻ ra.
sánh duyên
Nói trai gái lấy nhau (cũ).
sảo
Đẻ non.
sào
Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.
sáo
Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.