Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

sao Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn. sao cho Làm thế nào để, sao để (cố gắng làm sao cho tốt). sao đành Sao nỡ tâm như vậy. sao sao Dù thế nào đi nữa. sập Đóng mạnh. sạp Sàn bắc trong khoang thuyền. sấp Úp mặt xuống. sắp Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì. sắp đặt Để đâu ra đấy, có quy củ. sắp hàng Đứng người nọ sau người kia có trật tự. sắp tới Chỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần. sắp xếp Đặt theo thứ tự. sát Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó. sắt Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép. sạt Mắng dữ dội. sát cánh Góp sức cùng làm công việc chung. sát khí Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người. sạt nghiệp Mất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn. sát nút Chênh lệch rất ít. sầu Buồn rầu. sau Trái với trước. sấu Quả sấu. sáu Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. sâu Dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).