Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tên
Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.
tên gọi
Tên dùng để gọi người, vật hoặc sự việc.
tên riêng
Tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
tên tuổi
Danh tiếng, uy tín trong xã hội.
teo
Thu nhỏ lại, bé dần lại.
tép
Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi.
tết
Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.
tha
Thả người bị bắt giữ.
thả
Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.
thà
Đành như thể còn hơn.
tha hồ
Mặc ý, tự tiện, tự do làm theo ý muốn.
tha hóa
Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.
thả lỏng
Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.
tha ma
Đất hoang dành để chôn người chết.
tha thứ
Tha cho, không trách cứ, trừng phạt.
thác
Viện cớ.
thắc mắc
Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.
thạch
Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
thách
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
thạch nhũ
Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơ...
thách thức
Đố dám làm việc gì.
thải
Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.
thai
Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.
thái bảo
Chức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.