Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tên Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. tên gọi Tên dùng để gọi người, vật hoặc sự việc. tên riêng Tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. tên tuổi Danh tiếng, uy tín trong xã hội. teo Thu nhỏ lại, bé dần lại. tép Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi. tết Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì. tha Thả người bị bắt giữ. thả Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. thà Đành như thể còn hơn. tha hồ Mặc ý, tự tiện, tự do làm theo ý muốn. tha hóa Trở thành người mất phẩm chất đạo đức. thả lỏng Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ. tha ma Đất hoang dành để chôn người chết. tha thứ Tha cho, không trách cứ, trừng phạt. thác Viện cớ. thắc mắc Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp. thạch Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp. thách Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng. thạch nhũ Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơ... thách thức Đố dám làm việc gì. thải Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích. thai Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài. thái bảo Chức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.